noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Axetamit The amide of acetic acid, CH3CONH2. Ví dụ : "The chemistry student synthesized acetamide in the lab by reacting acetic acid with ammonia. " Trong phòng thí nghiệm, sinh viên hóa học đã tổng hợp axetamit bằng cách cho axit axetic phản ứng với amoniac. compound substance chemistry biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc