Hình nền cho acetamide
BeDict Logo

acetamide

/əˈsɛtəmˌaɪd/ /ˌæsɪˈtæməd/

Định nghĩa

noun

Axetamit

The amide of acetic acid, CH3CONH2.

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, sinh viên hóa học đã tổng hợp axetamit bằng cách cho axit axetic phản ứng với amoniac.