Hình nền cho science
BeDict Logo

science

/ˈsaɪəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Theo tôi, môn Khoa học Xã hội thiên về một môn khoa học hơn là một môn nghệ thuật.
noun

Khoa học, kiến thức, sự hiểu biết.

Ví dụ :

Giáo viên khoa học của tôi đã giải thích định luật hấp dẫn rất rõ ràng, giúp tôi hiểu biết sâu hơn về cách mọi vật rơi xuống.
verb

Trau dồi kiến thức khoa học, Huấn luyện khoa học.

Ví dụ :

Chương trình mới của trường đại học sẽ trang bị cho sinh viên những khám phá mới nhất trong lĩnh vực vật lý thiên văn.