Hình nền cho substances
BeDict Logo

substances

/ˈsʌbstənsɪz/ /ˈsʌbstənzɪz/

Định nghĩa

noun

Chất, vật chất, thành phần.

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, học sinh đã thí nghiệm với nhiều chất khác nhau để xem chúng phản ứng với nhiệt như thế nào.
noun

Chất, vật chất, thành phần.

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, chúng ta đã học rằng nước, muối và đường đều là các chất khác nhau vì mỗi chất có thành phần hóa học và các đặc tính riêng biệt.