BeDict Logo

dressing

/ˈdɹɛsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho dressing: Trang hoàng cờ, trang trí cờ.
verb

Con tàu được trang hoàng cờ lộng lẫy để đón đô đốc, tự hào giương cao quốc kỳ và các tín hiệu khác.

Hình ảnh minh họa cho dressing: Mặc quần áo, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Image 1
dressing: Mặc quần áo, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 1
dressing: Mặc quần áo, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 2
dressing: Mặc quần áo, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 3
dressing: Mặc quần áo, sửa soạn, chuẩn bị.
 - Thumbnail 4
verb

Mặc quần áo, sửa soạn, chuẩn bị.

Ví dụ như, "dress" da hoặc vải có nghĩa là chuẩn bị/xử lý da hoặc vải để sử dụng; "dress" một khu vườn có nghĩa là sửa soạn/chăm sóc khu vườn; "dress" ngũ cốc là làm sạch ngũ cốc; trong khai thác mỏ và luyện kim, "dress" quặng có nghĩa là phân loại và tách quặng để chuẩn bị cho các công đoạn tiếp theo.