Hình nền cho dressing
BeDict Logo

dressing

/ˈdɹɛsɪŋ/

Định nghĩa

noun

Băng, thuốc băng, vật liệu băng bó.

Ví dụ :

Bác sĩ đã băng một miếng băng vô trùng lên đầu gối bị trầy xước của đứa trẻ.
verb

Ví dụ :

Con tàu được trang hoàng cờ lộng lẫy để đón đô đốc, tự hào giương cao quốc kỳ và các tín hiệu khác.
verb

Mặc quần áo, sửa soạn, chuẩn bị.

Ví dụ :

Ví dụ như, "dress" da hoặc vải có nghĩa là chuẩn bị/xử lý da hoặc vải để sử dụng; "dress" một khu vườn có nghĩa là sửa soạn/chăm sóc khu vườn; "dress" ngũ cốc là làm sạch ngũ cốc; trong khai thác mỏ và luyện kim, "dress" quặng có nghĩa là phân loại và tách quặng để chuẩn bị cho các công đoạn tiếp theo.