Hình nền cho drama
BeDict Logo

drama

/ˈdɹæmə/ /ˈdɹɑːmə/ /ˈdɹɑmə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The school play was a fun drama about a lost puppy. "
Vở kịch ở trường là một vở tuồng vui nhộn về một chú chó con bị lạc.
noun

Chuyện bé xé ra to, kịch tính hoá, làm lố, trò hề, đấu đá, mưu mô.

Ví dụ :

Vụ lùm xùm quanh việc Maria được thăng chức thật là căng thẳng; ai nấy đều xì xào bàn tán về chuyện thiên vị và đấu đá sau lưng.