Hình nền cho combine
BeDict Logo

combine

/kəmˈbaɪn/

Định nghĩa

noun

Máy gặt đập liên hợp.

A combine harvester

Ví dụ :

Người nông dân dùng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa mì một cách nhanh chóng.
verb

Kết hợp, trộn lẫn, thống nhất.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho trận đấu lớn, huấn luyện viên đã kết hợp các bài tập luyện với các hoạt động gắn kết tinh thần đồng đội.