Hình nền cho spilled
BeDict Logo

spilled

/spɪld/ /spɪlt/

Định nghĩa

verb

Đổ, tràn, vung vãi.

Ví dụ :

Tôi lỡ tay làm đổ ít nước trái cây dính dính ra sàn bếp rồi.
verb

Xả bớt gió, giảm áp lực (của cánh buồm).

Ví dụ :

Người thủy thủ xả bớt gió khỏi buồm chính một chút để cuộn nó dễ dàng hơn trong điều kiện gió mạnh.
verb

Bãi nhiệm, tổ chức bầu lại lãnh đạo đảng.

Ví dụ :

Sau một loạt bê bối, đảng đã bãi nhiệm ban lãnh đạo và tổ chức bầu lại, sau đó một cuộc bỏ phiếu mới đã được tiến hành.