Hình nền cho acetic
BeDict Logo

acetic

/əˈsiːtɪk/ /əˈsɛtɪk/

Định nghĩa

adjective

Có vị chua gắt, thuộc về axit axetic.

Ví dụ :

Khi mẹ làm dầu giấm trộn salad, mùi chua gắt, đặc trưng của giấm xộc lên khắp bếp.