noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước ép, nước trái cây. A liquid from a plant, especially fruit. Ví dụ : "Squeeze the orange and some juice will come out." Vắt quả cam này ra, sẽ có nước ép chảy ra đó. drink fruit food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước ép, nước trái cây. A beverage made of juice. Ví dụ : "I’d like two orange juices please." Cho tôi hai ly nước cam ép ạ. drink food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước ép, nước trái cây. Any liquid resembling juice. Ví dụ : "The smoothie was a delicious juice, though it wasn't made from real fruit. " Sinh tố đó ngon như nước ép trái cây vậy, mặc dù nó không được làm từ trái cây thật. drink food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước ép, nước trái cây. A soft drink. Ví dụ : "My daughter asked for apple juice after her soccer practice. " Con gái tôi đòi uống nước ép táo sau buổi tập đá banh. drink essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện. Electricity. Ví dụ : "The electricity, or juice, was out, so the computer wouldn't turn on. " Điện, hay còn gọi là "năng lượng" đã bị cúp, nên máy tính không khởi động được. energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước cốt, nước ép. Liquor. Ví dụ : "My son drank a glass of orange juice for breakfast. " Con trai tôi đã uống một ly nước cam ép cho bữa sáng. drink essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền lực, thế lực. Political power. Ví dụ : "The politician's ambition for more juice in the local government was clear. " Tham vọng có thêm quyền lực và thế lực trong chính quyền địa phương của chính trị gia đó là điều quá rõ ràng. politics government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăng, dầu. Petrol; gasoline. Ví dụ : "The car needs more juice to get to the store. " Xe cần thêm xăng để đến được cửa hàng. fuel vehicle energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh khí, Sức sống. Vitality. Ví dụ : "The new student had a lot of juice, enthusiasm for learning new things. " Cậu học sinh mới tràn đầy sinh khí, hăng hái học hỏi những điều mới. energy body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền hoa hồng, tiền phế. The amount charged by a bookmaker for betting services. Ví dụ : "The bookmaker charged a high juice for the football game bet. " Nhà cái đã tính tiền phế rất cao cho kèo cá cược trận bóng đá này. business finance bet essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc tăng cơ, steroid. Steroids. Ví dụ : "The athlete's doctor prescribed a special juice to help him recover from his injury. " Bác sĩ của vận động viên đó đã kê đơn một loại thuốc tăng cơ đặc biệt để giúp anh ấy hồi phục sau chấn thương. medicine substance body sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh dịch, Cứt chim. Semen. Ví dụ : "The doctor examined the sample of juice under a microscope. " Bác sĩ đã kiểm tra mẫu tinh dịch dưới kính hiển vi. body sex essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch nhờn âm đạo, chất nhờn âm đạo. The vaginal lubrication that a woman naturally produces when sexually aroused. Ví dụ : "As she became more aroused, a natural juice lubricated her vagina. " Khi cô ấy càng hưng phấn, một chất nhờn tự nhiên tiết ra bôi trơn âm đạo cô ấy. physiology sex body anatomy human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ăn khớp, thiếu hoà hợp. Musical agreement between instrumentalists. Ví dụ : "The band practiced their musical juice, ensuring all the instruments played in harmony. " Ban nhạc luyện tập để các nhạc cụ chơi ăn ý với nhau, đảm bảo mọi thứ đều hòa hợp. music sound entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, vắt lấy nước. To extract the juice from something. Ví dụ : "My dad juiced the oranges for breakfast. " Ba tôi đã ép cam lấy nước cho bữa sáng. food drink fruit vegetable utensil action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thêm sinh lực, làm phấn chấn. To energize or stimulate something. Ví dụ : "The new training program juiced up the employees' motivation. " Chương trình đào tạo mới đã tiếp thêm sinh lực và thúc đẩy mạnh mẽ tinh thần làm việc của nhân viên. energy action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ - Chế. Alternative spelling of Jew's (used in certain set phrases like juice harp) Ví dụ : "The music teacher played a beautiful juice harp in the school assembly. " Trong buổi tập trung toàn trường, thầy giáo dạy nhạc đã chơi một cây đàn môi rất hay. music language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc