Hình nền cho emotion
BeDict Logo

emotion

/iˈmoʊʃən/ /ɪˈməʊʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhìn thấy cô giáo yêu thích của mình khiến cô ấy trào dâng một cảm xúc tích cực.