BeDict Logo

alexanders

/ˌælɨɡˈzɑːndəz/ /ˌælɨɡˈzændɚz/
Hình ảnh minh họa cho alexanders: Cần tây dại, rau cần dại.
noun

Trong lúc đi bộ đường dài ở bãi cỏ ẩm ướt, chúng tôi nhận thấy những đám cần tây dại cao lớn mọc dọc theo con suối, lá to bản của chúng rất dễ phân biệt với các loại cây khác.

Hình ảnh minh họa cho alexanders: Cây Zizia, Cây Angelica.
noun

Người làm vườn chỉ cho tôi những cây thuộc họ Zizia hoặc Angelica mọc gần hàng rào, và lưu ý rằng chúng trông khá giống các loại rau thơm thông thường, mặc dù chúng là những loài khác nhưng có liên quan.