BeDict Logo

noting

/ˈnoʊtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho noting: Khước từ, lập kháng nghị.
verb

Khước từ, lập kháng nghị.

Trước khi chính thức lập kháng nghị, công chứng viên đang ghi lại việc ngân hàng từ chối thanh toán séc vào mặt sau của tờ séc.