Hình nền cho thought
BeDict Logo

thought

/θɔːt/ /θɔt/

Định nghĩa

verb

Nghĩ, ngẫm nghĩ, suy nghĩ.

Ví dụ :

Nhàn nhã, viên thám tử ngẫm nghĩ xem bước đi tiếp theo của mình nên là gì.
noun

Ví dụ :

Vũ khí lợi hại nhất để chống lại căng thẳng chính là khả năng chọn lựa một ý nghĩ này thay vì một ý nghĩ khác trong đầu chúng ta.
noun

Ví dụ :

Không có tự do tư duy thì không thể có sự thông thái, và không thể có tự do công cộng nếu không có tự do ngôn luận.