noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào, rào chắn. A thin artificial barrier that separates two pieces of land or a house perimeter. Ví dụ : "The schoolyard was enclosed by a tall wooden fence. " Sân trường được bao quanh bởi một hàng rào gỗ cao. property architecture building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu nậu, kẻ tiêu thụ đồ gian. Someone who hides or buys and sells stolen goods, a criminal middleman for transactions of stolen goods. Ví dụ : "The fence sold the stolen laptop to a student for a fraction of its value. " Gã đầu nậu đã bán chiếc laptop ăn cắp cho một sinh viên với giá rẻ mạt. police law business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài hùng biện, khả năng tranh luận. Skill in oral debate. Ví dụ : "The student's impressive fence during the school debate earned her high praise. " Tài hùng biện ấn tượng của cô học sinh trong cuộc tranh biện của trường đã giúp cô ấy nhận được nhiều lời khen ngợi. communication language ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu kiếm. The art or practice of fencing. Ví dụ : "My brother is studying fencing, and he's getting very good at it. " Anh trai tôi đang học đấu kiếm, và anh ấy giỏi lên rất nhanh. sport entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào chắn, bộ phận bảo vệ. A guard or guide on machinery. Ví dụ : "The machine had a fence to prevent operators from getting too close to the moving parts. " Cái máy đó có một hàng rào chắn để ngăn công nhân vận hành đến quá gần các bộ phận chuyển động. machine technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào, vách ngăn. A barrier, for example an emotional barrier. Ví dụ : "His shyness created a fence between him and the other students, making it hard for him to join in class discussions. " Tính nhút nhát của anh ấy tạo ra một bức tường ngăn cách giữa anh ấy và các bạn học khác, khiến anh ấy khó tham gia vào các cuộc thảo luận trên lớp. property architecture material building emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào bộ nhớ, rào cản bộ nhớ. A memory barrier. Ví dụ : "The programmer added a fence to ensure the data written to the file was consistently saved. " Lập trình viên đã thêm một hàng rào bộ nhớ để đảm bảo dữ liệu ghi vào tập tin được lưu một cách nhất quán. computing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào, xây hàng rào. To enclose, contain or separate by building fence. Ví dụ : "The farmer fenced in the entire field to keep the sheep from wandering. " Người nông dân đã rào toàn bộ cánh đồng lại để ngăn đàn cừu đi lang thang. property building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo vệ, che chở, phòng thủ. To defend or guard. Ví dụ : "The security guard fenced the school grounds to protect children from stray animals. " Người bảo vệ rào chắn xung quanh sân trường để bảo vệ trẻ em khỏi động vật đi lạc. action military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu thụ đồ gian, buôn đồ ăn cắp. To engage in the selling or buying of stolen goods. Ví dụ : "The student was suspected of fencing stolen textbooks to make extra money. " Cậu sinh viên đó bị nghi ngờ là tiêu thụ sách giáo khoa ăn cắp để kiếm thêm tiền. business law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu kiếm To engage in the sport of fencing. Ví dụ : "My brother fences on the weekends at the local community center. " Vào cuối tuần, anh trai tôi đấu kiếm ở trung tâm cộng đồng địa phương. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy qua hàng rào. To jump over a fence. Ví dụ : "The dog easily fenced the low wall. " Con chó dễ dàng nhảy qua bức tường thấp. sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, quanh co, né tránh. To conceal the truth by giving equivocal answers; to hedge; to be evasive. Ví dụ : "To avoid admitting he was late for school, he fenced about the reason, saying he was "held up" by a friend. " Để tránh thừa nhận việc đi học muộn, cậu ta quanh co về lý do, nói rằng cậu ta bị "giữ chân" bởi một người bạn. communication language attitude action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc