Hình nền cho broad
BeDict Logo

broad

/bɹɑd/ /bɹɔːd/ /bɹɔd/

Định nghĩa

noun

Đầm lầy nông, hồ nông.

Ví dụ :

Bọn trẻ con chơi gần hồ nông, thích thú với mặt nước tĩnh lặng.
noun

Đồng tiền vàng broad (Anh).

A British gold coin worth 20 shillings, issued by the Commonwealth of England in 1656.

Ví dụ :

Ông tôi sưu tầm tiền xu cổ của Anh, và một trong những món đồ quý giá nhất của ông là một đồng broad (một đồng tiền vàng Anh thời xưa).
adjective

Ví dụ :

Chú tôi có kiến thức lịch sử rất rộng, bao gồm mọi thứ từ các nền văn minh cổ đại đến các sự kiện hiện đại.