BeDict Logo

vegetable

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Đậu phộng, lạc.

Em trai tôi thích ăn đậu phộng (lạc) khi xem hoạt hình.

parsley
/ˈpɑː(ɹ)sli/

Ngò tây.

tôi luôn thêm ngò tây tươi vào món salad của .

savoury
/ˈseɪvəri/ /ˈseɪvri/

Xạ hương.

tôi luôn thêm xạ hương vào món súp để thêm hương vị.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Cọng cần tây.

Món salad của tôi một cọng cần tây giòn tan.

dishcloth gourd
/ˈdɪʃˌklɔθ ɡɔːrd/

Mướp xơ, xơ mướp.

Mẹ tôi trồng mướp trong vườn dùng chúng để chà nồi chảo.

navarin
/ˈnævərɪn/ /ˈnævəræn/

Ragout thịt cừu, món hầm thịt cừu rau củ.

Món ragout thịt cừu trứ danh của tôi, hay còn gọi món hầm thịt cừu rau củ, luôn món ăn được cả nhà yêu thích trong những bữa tối ngày lễ.

vegetable oil
/ˈvɛdʒtəbəl ɔɪl/ /ˈvɛdʒɪtəbəl ɔɪl/

Dầu thực vật, dầu ăn.

Mẹ tôi dùng dầu thực vật để chiên khoai tây.

redshanks
/ˈrɛdʃæŋks/

Cỏ Đầu Lân, Rau Răm Đỏ.

Người làm vườn cẩn thận nhổ đám cỏ đầu lân mọc gần khu trồng rau, chúng bắt đầu lấn át chua rồi.

bitter apple
/ˈbɪtər ˈæpl̩/

Mướp đắng, khổ qua.

góc vườn bị bỏ hoang, một cây mướp đắng (hay khổ qua), một loại cây leo quả cứng vị đắng khó chịu, đang mọc.

koulibiac
/ˌkuːlɪˈbæk/ /ˌkuːlɪˈbiːæk/

Bánh nướng nhân cá, bánh nướng nhân thịt.

Vào dịp lễ, tôi luôn làm món bánh nướng nhân hồi kiểu Nga rất ngon, gọi koulibiac.

soymilk
/ˈsɔɪmɪlk/

Sữa đậu nành, sữa đậu tương.

Con gái tôi bị dị ứng sữa , nên uống sữa đậu nành với ngũ cốc vào bữa sáng.

bouquet garni
/ˌbuːkeɪ ˈɡɑːrni/ /ˌbʊkeɪ ˈɡɑːrni/

Bó rau thơm.

Mẹ tôi cột rau mùi tây, cỏ xạ hương một nguyệt quế lại với nhau thành một rau thơm để tạo hương vị cho món súp .

sunflower
/ˈsʌnˌflaʊə/ /ˈsʌnˌflaʊ.ɚ/

Hướng dương, hoa hướng dương.

Vườn của tôi rất nhiều hoa hướng dương, những bông hoa to, vàng rực rỡ của chúng một cảnh tượng rất đẹp.

ribwort
/ˈrɪbwɔːt/ /ˈrɪbwɜːt/

Mã đề, cây mã đề.

Cánh đồng sau trường đầy cây đề, khiến cho việc nhìn thấy các thiết bị sân chơi trở nên khó khăn.

water hemlock
/ˈwɔtər ˈhɛmlɑk/ /ˈwɑtər ˈhɛmlɑk/

Thủy cần độc, độc cần nước.

Người nông dân mất vài con sau khi chúng tình ăn phải cây thủy cần độc/độc cần nước mọc trong đồng cỏ.

mayweeds
/ˈmeɪwiːdz/

Cúc dại.

Người nông dân lo lắng cúc dại đang lan rất nhanh trên cánh đồng lúa của ông, khả năng làm giảm năng suất mùa màng.

rosellas
/roʊˈzɛləz/ /rəˈzɛləz/

Bụp giấm.

Tôi đã trồng một ít bụp giấm trong vườn để thể tự làm trà bụp giấm thay phải dùng bột agua de jamaica chế biến sẵn.

truck
trucknoun
/tɹʌk/

Rau quả, nông sản.

Xe tải của tôi chở đầy rau quả tươi từ vườn nhà.

mangolds
/ˈmæŋɡəldz/ /ˈmæŋɡoʊldz/

Củ cải đường.

Vườn của tôi một luống lớn trồng củ cải đường.

hedgehog
/ˈhɛdʒhɒɡ/

Nấm hương nhím.

Chúng tôi đi hái lượm trong rừng tìm được đủ nấm hương nhím để một bữa ăn ngon lành.