Hình nền cho gin
BeDict Logo

gin

/dʒɪn/ /ɡɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, bố tôi thích thư giãn với một ly gin pha tonic.
noun

Mánh khóe, mẹo, dụng cụ.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đã dùng một mánh khóe thông minh để khỏi phải giải hết các bài toán được giao: cậu ta lập trình máy tính bỏ túi để giải chúng.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng một cái tời để cẩn thận nâng dầm thép nặng lên vị trí trên khung tòa nhà.