verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống, tương tự, hao hao. To be like or similar to (something); to represent as similar. Ví dụ : "The twins resemble each other." Hai anh em sinh đôi giống nhau như đúc. appearance family essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống, tương tự, có nét giống. To compare; to regard as similar, to liken. Ví dụ : "My little sister's handwriting resembles my grandmother's—it's all very spidery and small. " Chữ viết tay của em gái tôi giống hệt chữ của bà tôi—đều rất mảnh và nhỏ như chân nhện. appearance family essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mô phỏng, bắt chước. To counterfeit; to imitate. Ví dụ : "The student tried to resemble his older brother, copying his style of dress and hairstyle. " Cậu học sinh cố gắng mô phỏng anh trai mình, bắt chước cách ăn mặc và kiểu tóc của anh ấy. appearance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống, tương tự, có nét giống. To cause to imitate or be like; to make similar. Ví dụ : "The new student's handwriting resembles her older sister's. " Chữ viết của học sinh mới giống với chữ viết của chị gái cô ấy. appearance being essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc