noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa, cực đại, mức cao nhất. The highest limit Ví dụ : "The maximum number of students allowed in the class is twenty-five. " Số lượng sinh viên tối đa được phép trong lớp là hai mươi lăm. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa, mức tối đa, cực đại. The greatest value of a set or other mathematical structure, especially the global maximum or a local maximum of a function Ví dụ : "The maximum temperature for the week was 32 degrees Celsius. " Nhiệt độ cao nhất trong tuần là 32 độ C. math number amount statistics function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa, mức tối đa, cực đại. An upper bound of a set which is also an element of that set Ví dụ : "The maximum number of students allowed in the classroom is 30. " Số lượng sinh viên tối đa được phép trong lớp học là 30. math logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa, mức tối đa, cực đại. The largest value of a batch or sample or the upper bound of a probability distribution Ví dụ : "The maximum number of students allowed in the class is twenty-five. " Số lượng học sinh tối đa được phép vào lớp là hai mươi lăm. math statistics number amount value range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa, điểm tối đa. A 147 break; the highest possible break Ví dụ : "His maximum score in snooker was a 147 break. " Điểm tối đa của anh ấy trong môn snooker là một cú đánh ghi 147 điểm. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa. A score of 180 with three darts Ví dụ : "The maximum score for the dart game was 180. " Điểm tối đa trong trò chơi ném phi tiêu là 180 điểm. sport achievement number game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tối đa, cú đánh ghi sáu điểm. A scoring shot for 6 runs Ví dụ : "The maximum score in the cricket match was six runs. " Điểm tối đa trong trận cricket đó là sáu điểm, có nghĩa là cú đánh ghi sáu điểm. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa, cao nhất, lớn nhất. To the highest degree. Ví dụ : "Use the proper dose for the maximum effect." Hãy dùng đúng liều lượng để đạt hiệu quả cao nhất. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc