Hình nền cho damp
BeDict Logo

damp

/dæmp/

Định nghĩa

noun

Ẩm ướt, hơi ẩm.

Ví dụ :

Hơi ẩm trong tầng hầm khiến những cuốn sách cũ có mùi mốc.
noun

Sự chán nản, sự thất vọng, điều làm mất hứng.

Ví dụ :

Cơn mưa dai dẳng đã thực sự dội một gáo nước lạnh vào kế hoạch đi picnic của chúng ta.