noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca cao, cây ca cao. A tree, Theobroma cacao, whose seed is used to make chocolate. Ví dụ : "The farmer grew cacao on his land to sell the beans for making chocolate. " Người nông dân trồng cây ca cao trên đất của mình để bán hạt ca cao cho việc làm sô-cô-la. plant food agriculture seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca cao, hạt ca cao. This tree's seed, the cocoa bean. Ví dụ : "The farmer harvested the cacao to make chocolate. " Người nông dân thu hoạch ca cao để làm sô cô la. plant seed food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc