Hình nền cho cacao
BeDict Logo

cacao

/kəˈkeɪ̯əʊ̯/ /kəˈkaʊ̯/

Định nghĩa

noun

Ca cao, cây ca cao.

A tree, Theobroma cacao, whose seed is used to make chocolate.

Ví dụ :

Người nông dân trồng cây ca cao trên đất của mình để bán hạt ca cao cho việc làm sô-cô-la.