Hình nền cho bar
BeDict Logo

bar

/bɑː/ /bɑɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa sổ được bảo vệ bởi những thanh thép.
noun

Ví dụ :

Sparta cổ đại dùng những thanh sắt thay vì tiền xu bằng hợp kim có giá trị hơn, để hạn chế việc sử dụng tiền một cách hữu hiệu.
noun

Gạch, dấu gạch.

Ví dụ :

Dấu gạch ngang trong phân số của bài toán giúp tôi hiểu cách chia các số.
noun

Ví dụ :

Gạch ngang trên số 2 trong logarit cho thấy phần nguyên của logarit đó là số âm.
noun

Luật sư, giới luật sư, ngành luật.

Ví dụ :

"He was called to the bar, he became a barrister."
Anh ấy đã được công nhận là thành viên của giới luật sư và trở thành luật sư tranh tụng.
noun

Ví dụ :

Số cột sóng trên điện thoại chỉ hiện một vạch, nên có lẽ tôi cần di chuyển đến chỗ khác bắt sóng tốt hơn.
noun

Ví dụ :

Cồn cát đã chắn ngang, khiến chiếc thuyền nhỏ không thể vào được bến cảng.
noun

Ví dụ :

Người thợ rèn cẩn thận xén phần móng chạc của con ngựa, đảm bảo nó không cản trở việc di chuyển của ngựa.
noun

Bar, đơn vị áp suất.

Ví dụ :

Đồng hồ đo áp suất lốp xe hiển thị 30 bar, gần bằng áp suất khí quyển tiêu chuẩn ở mực nước biển (khoảng 1 bar).