Hình nền cho cow
BeDict Logo

cow

/kaʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sáng nay, con bò cái của bác nông dân đã sinh một con bê.
noun

Đồ đàn bà thô lỗ, mụ mập, đồ lười biếng.

Ví dụ :

Cái cô đồng nghiệp mới đó đúng là đồ đàn bà thô lỗ; cô ta cứ cằn nhằn suốt ngày và chẳng bao giờ giúp ai cả.