Hình nền cho noticed
BeDict Logo

noticed

/ˈnəʊtɪst/ /ˈnoʊtɪst/

Định nghĩa

verb

Để ý, chú ý, nhận thấy.

Ví dụ :

""The teacher noticed that Sarah hadn't completed her homework." "
Cô giáo để ý thấy Sarah chưa làm bài tập về nhà.