verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ghê tởm, làm kinh tởm. To cause an intense dislike for something. Ví dụ : "It disgusts me to see her chew with her mouth open." Tôi thấy ghê tởm khi nhìn cô ấy nhai tóp tép miệng. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc