Hình nền cho disgusts
BeDict Logo

disgusts

/dɪsˈɡʌsts/ /dɪzˈɡʌsts/

Định nghĩa

verb

Gây ghê tởm, làm kinh tởm.

Ví dụ :

"It disgusts me to see her chew with her mouth open."
Tôi thấy ghê tởm khi nhìn cô ấy nhai tóp tép miệng.