noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổ, tiếng nổ, cơn bộc phát. An act or instance of bursting. Ví dụ : "The bursts of the bombs could be heard miles away." Tiếng nổ của bom có thể nghe thấy từ rất xa. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bùng nổ, sự bộc phát. A sudden, often intense, expression, manifestation or display. Ví dụ : "His sudden burst of anger surprised everyone at the meeting. " Cơn giận bộc phát đột ngột của anh ấy khiến mọi người trong cuộc họp đều ngạc nhiên. emotion action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng, loạt (đạn). A series of shots fired from an automatic firearm. Ví dụ : "The burst of gunfire startled the students during the school lockdown drill. " Tràng súng nổ làm giật mình các học sinh trong buổi diễn tập phong tỏa trường học. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chầu nhậu, Bữa nhậu. A drinking spree. Ví dụ : "After the school play, there was a loud burst of celebration, a drinking spree among the students. " Sau vở kịch ở trường, có một tràng reo hò ầm ĩ ăn mừng, một bữa nhậu tưng bừng của đám học sinh. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, vỡ tung, bung ra. To break from internal pressure. Ví dụ : "I blew the balloon up too much, and it burst." Tôi thổi bong bóng to quá nên nó bị nổ tung. physics action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, làm nổ, vỡ tung. To cause to break from internal pressure. Ví dụ : "I burst the balloon when I blew it up too much." Tôi làm nổ quả bóng bay khi thổi nó quá căng. physics action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ, làm vỡ, nổ. To cause to break by any means. Ví dụ : "The pressure cooker burst, releasing a loud steam and splattering hot water everywhere. " Nồi áp suất bị nổ tung, phụt ra một luồng hơi lớn và bắn nước nóng tung tóe khắp nơi. action event physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé rời, tách rời (giấy). To separate (printer paper) at perforation lines. Ví dụ : "I printed the report on form-feed paper, then burst the sheets." Tôi in báo cáo ra giấy in liên tục, sau đó xé rời các tờ theo đường răng cưa. technology machine computing stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, ùa vào, ào ra. To enter or exit hurriedly and unexpectedly. Ví dụ : "The dog burst into the room, barking excitedly. " Con chó ùa vào phòng, sủa ầm ĩ một cách phấn khích. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, vỡ, bung ra. To erupt; to change state suddenly as if bursting. Ví dụ : "The flowers burst into bloom on the first day of spring." Hoa nở rộ, bung ra đầy sức sống vào ngày đầu tiên của mùa xuân. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc phát, phun ra. To produce as an effect of bursting. Ví dụ : "to burst a hole through the wall" Làm thủng một lỗ xuyên qua tường. action outcome physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, vỡ tung, bật ra. To interrupt suddenly in a violent or explosive manner; to shatter. Ví dụ : "The vase burst when the child bumped into the table. " Cái bình hoa vỡ tung khi đứa bé va vào bàn. action physics disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc