Hình nền cho voice
BeDict Logo

voice

/vɔɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giọng trầm của anh ấy giúp anh ấy trở thành giọng bass trong dàn hợp xướng.
noun

Ví dụ :

Giọng của cô giáo tôi rất rõ ràng và mạnh mẽ, giúp chúng tôi dễ dàng nghe thấy những chỉ dẫn của cô trong suốt buổi học.
noun

Tiếng nói, ý kiến, nguyện vọng.

Ví dụ :

Tiếng nói của tôi trong cuộc họp rất quan trọng vì tôi có kinh nghiệm quý báu để chia sẻ.
noun

Ví dụ :

Hệ thống động từ trong tiếng Latinh có hai thể, chủ động và bị động.