Hình nền cho early
BeDict Logo

early

/ˈɜː.li/ /ˈɝli/

Định nghĩa

noun

Ca làm sớm, ca sáng.

Ví dụ :

"The early shift at the bakery starts at 4:00 am. "
Ca làm sáng ở tiệm bánh bắt đầu lúc 4 giờ sáng.