noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướu, lợi. (often in the plural) The flesh around the teeth. Ví dụ : "My grandma's gum is a bit sore from all the chewing she does. " Nướu của bà tôi hơi đau vì bà nhai nhiều quá. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móm mém, nhóp nhép. To chew, especially of a toothless person or animal. Ví dụ : "My grandfather gums his hard candy slowly, enjoying the sweet taste. " Ông tôi móm mém nhai viên kẹo cứng một cách chậm rãi, tận hưởng vị ngọt của nó. animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giũa răng cưa. To deepen and enlarge the spaces between the teeth of (a worn saw), as with a gummer. Ví dụ : "The old carpenter had to gum the saw blade to make it cut properly again after years of use. " Sau nhiều năm sử dụng, bác thợ mộc già phải giũa răng lưỡi cưa để nó cắt lại ngon lành. technical work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa cây. Any of various viscous or sticky substances that are exuded by certain plants. Ví dụ : "The tree trunk was covered in a thick, sticky gum that smelled faintly of pine. " Thân cây được bao phủ bởi một lớp nhựa cây dày và dính, có mùi thông thoảng nhẹ. substance material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa cây. Any viscous or sticky substance resembling those that are exuded by certain plants. Ví dụ : "The tree trunk was covered in a thick, amber gum that oozed from a wound in the bark. " Thân cây phủ đầy một lớp nhựa cây màu hổ phách dày đặc, rỉ ra từ một vết thương trên vỏ cây. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo cao su. Chewing gum. Ví dụ : "My brother loves chewing gum. " Anh trai tôi rất thích nhai kẹo cao su. food material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo cao su, miếng kẹo cao su. A single piece of chewing gum. Ví dụ : "Do you have a gum to spare?" Bạn có miếng kẹo cao su nào cho mình xin một miếng được không? food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo dẻo. (often in the plural) A gummi candy. Ví dụ : "My sister bought a big bag of colorful gum for the school party. " Chị tôi mua một túi lớn kẹo dẻo nhiều màu sắc cho bữa tiệc ở trường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ong thô sơ. A hive made of a section of a hollow gum tree; hence, any roughly made hive. Ví dụ : "The beekeeper used a simple gum to store the honey he collected. " Người nuôi ong đã dùng một tổ ong thô sơ để chứa mật ong thu được. agriculture animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng, thùng gỗ. A vessel or bin made from a hollow log. Ví dụ : "The old-fashioned gum held the family's potatoes for the winter harvest. " Cái máng gỗ kiểu cũ dùng để đựng khoai tây của cả nhà sau vụ thu hoạch mùa đông. utensil material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng cao su. A rubber overshoe. Ví dụ : "My little brother wore a pair of bright yellow gum overshoes to school today. " Hôm nay, em trai tôi đi học với đôi ủng cao su màu vàng tươi. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạch đàn, cây bạch đàn. A gum tree. Ví dụ : "The koala slept peacefully in the shade of the tall gum. " Con koala ngủ ngon lành trong bóng râm của cây bạch đàn cao lớn. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi keo, dán keo, làm dính bằng keo. (sometimes with up) To apply an adhesive or gum to; to make sticky by applying a sticky substance to. Ví dụ : "The carpenter carefully gummed the wood pieces together before clamping them. " Người thợ mộc cẩn thận bôi keo lên các mảnh gỗ trước khi kẹp chúng lại. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cứng bằng keo, dán bằng keo. To stiffen with glue or gum. Ví dụ : "The carpenter used wood glue to gum the edges of the wooden planks together. " Người thợ mộc dùng keo dán gỗ để dán cứng các cạnh của ván gỗ lại với nhau. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính, gắn. (sometimes with together) To inelegantly attach into a sequence. Ví dụ : "The student gummed together several pieces of paper to create a bigger poster for the science project. " Bạn học sinh dán vụng về mấy tờ giấy lại với nhau để làm một cái áp phích lớn hơn cho dự án khoa học. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tắc nghẽn, làm đình trệ. (with up) To impair the functioning of a thing or process. Ví dụ : "That cheap oil will gum up the engine valves." Loại dầu rẻ tiền đó sẽ làm tắc nghẽn các van động cơ. process function technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc