Hình nền cho identified
BeDict Logo

identified

/aɪˈdɛn.tɪ.faɪd/

Định nghĩa

verb

Xác định, nhận dạng, nhận biết.

Ví dụ :

Cảnh sát đã xác định được danh tính tên trộm bằng cách sử dụng đoạn phim từ camera an ninh.
verb

Đồng cảm, thấu cảm, gắn bó.

Ví dụ :

Khi còn là sinh viên trẻ, Maria đồng cảm sâu sắc với giáo viên của mình, luôn mong muốn trở nên tốt bụng và hiểu biết như cô ấy.
verb

Tự nhận, xác định mình là, xem mình là.

Ví dụ :

"She identified as a vegetarian to the waiter, so he brought her the meatless menu. "
Cô ấy tự nhận là người ăn chay với người phục vụ, nên anh ấy mang cho cô ấy thực đơn không có thịt.