emotion
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Ướt át, sướt mướt, phiền phức.

Dư âm, dư vị, cảm giác lâng lâng.
"After a week-long vacation, the memory of sunny beaches and delicious food lingered, and she felt the afterglows of relaxation for days afterward. "
Sau một tuần nghỉ dưỡng, ký ức về những bãi biển đầy nắng và đồ ăn ngon vẫn còn đó, và cô ấy cảm thấy dư vị thư thái còn sót lại trong vài ngày sau đó.

Nhạy cảm hóa, làm cho nhạy cảm hơn, làm cho dễ xúc động.
"Watching documentaries about pollution sensitizes people to the importance of protecting the environment. "
Việc xem phim tài liệu về ô nhiễm môi trường giúp mọi người nhạy cảm hơn và ý thức sâu sắc hơn về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

Tôi luyện cho chai sạn, Làm cho chai sạn.












