verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, khai thông. To make something accessible or allow for passage by moving from a shut position. Ví dụ : "Turn the doorknob to open the door." Hãy vặn tay nắm cửa để mở cửa ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, khai thông. To make (an open space, etc.) by clearing away an obstacle or obstacles, in order to allow for passage, access, or visibility. Ví dụ : "He opened a path through the undergrowth." Anh ấy đã mở một lối đi xuyên qua đám cây bụi rậm rạp. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, đề cập, nói đến. To bring up, broach. Ví dụ : "She carefully opened the delicate topic of her future with her parents. " Cô ấy cẩn thận mở lời về chủ đề nhạy cảm liên quan đến tương lai của cô với bố mẹ. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khai trương, mở ra. To enter upon, begin. Ví dụ : "to open a case in court, or a meeting" Bắt đầu một vụ kiện tại tòa án, hoặc khai mạc một cuộc họp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, bung ra. To spread; to expand into an open or loose position. Ví dụ : "to open a closed fist" Mở bàn tay đang nắm chặt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở cửa, khai trương. To make accessible to customers or clients. Ví dụ : "I will open the shop an hour early tomorrow." Ngày mai tôi sẽ mở cửa hàng sớm hơn một tiếng để đón khách. business commerce service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, phát động. To start (a campaign). Ví dụ : "Vermont will open elk hunting season next week." Vermont sẽ mở mùa săn nai sừng tấm vào tuần tới. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, hé mở, khai trương. To become open. Ví dụ : "The door opened all by itself." Cánh cửa tự dưng mở ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở cửa, khai trương. To begin conducting business. Ví dụ : "The shop opens at 9:00." Cửa hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai cuộc, mở màn. To begin a side's innings as one of the first two batsmen. Ví dụ : ""John opened the innings for his team and hit a quick four." " John mở màn trận đấu cho đội của mình và đánh ngay một cú four nhanh chóng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở bát, ra tiền đầu tiên. To bet before any other player has in a particular betting round in a game of poker. Ví dụ : "After the first two players fold, Julie opens for $5." Sau khi hai người chơi đầu tiên bỏ bài, Julie mở bát với năm đô la. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở bài, lật bài. To reveal one's hand. Ví dụ : "Jeff opens his hand revealing a straight flush." Jeff mở bài, cho thấy anh ta có sảnh thùng phá sảnh. communication business action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, bật. (of a file, document, etc.) To load into memory for viewing or editing. Ví dụ : "She opened the report file on her computer to check the latest sales figures. " Cô ấy mở tập tin báo cáo trên máy tính để xem số liệu bán hàng mới nhất. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, tiết lộ, giải thích, làm sáng tỏ. To disclose; to reveal; to interpret; to explain. Ví dụ : "The teacher opened the meaning of the poem by explaining the symbolism of the rose. " Giáo viên đã làm sáng tỏ ý nghĩa bài thơ bằng cách giải thích ý nghĩa tượng trưng của hoa hồng. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc