Hình nền cho divinely
BeDict Logo

divinely

/dɪˈvaɪnli/ /dəˈvaɪnli/

Định nghĩa

adverb

Thần thánh, thiêng liêng, một cách thần thánh.

Ví dụ :

Dàn hợp xướng hát thánh ca một cách thiêng liêng, khiến nhà thờ tràn ngập âm thanh tuyệt đẹp và siêu phàm.