Hình nền cho transcendent
BeDict Logo

transcendent

/tɹæn(t)ˈsɛndənt/

Định nghĩa

noun

Siêu việt, xuất sắc.

Ví dụ :

"Her artistic talent was so remarkable; it was a transcendent. "
Tài năng nghệ thuật của cô ấy thật sự xuất sắc, đó là một điều siêu việt.
adjective

Siêu việt, phi thường, vượt lên trên.

Ví dụ :

Màn trình diễn của nhạc sĩ thật sự lay động lòng người; nó mang lại một cảm giác siêu việt, như thể nâng chúng ta vượt lên trên những lo toan thường ngày.