noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Balo, túi đeo lưng. A knapsack, sometimes mounted on a light frame, but always supported by straps, worn on a person’s back for the purpose of carrying things, especially when hiking, or on a student's back when carrying books. Ví dụ : "My son wore his backpack to school every day, carrying his books and lunch. " Con trai tôi đeo ba lô đến trường mỗi ngày để đựng sách vở và cơm trưa. wear item utility thing education toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba lô nhảy dù, túi dù. A similarly placed item containing a parachute or other life-support equipment. Ví dụ : "The pilot checked the backpack for the parachute before the flight. " Phi công kiểm tra ba lô nhảy dù xem dù đã được chuẩn bị sẵn sàng chưa trước khi bay. item military technology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi phượt, đi leo núi dã ngoại. To hike and camp overnight in backcountry with one's gear carried in a backpack Ví dụ : "To prepare for the weekend camping trip, Sarah backpacked to the national park. " Để chuẩn bị cho chuyến cắm trại cuối tuần, Sarah đã đi phượt đến công viên quốc gia. sport environment action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du lịch bụi, đi phượt. To engage in low-cost, generally urban, travel with minimal luggage and frugal accommodations Ví dụ : "To save money, Sarah backpacked through Southeast Asia, staying in hostels and eating street food. " Để tiết kiệm tiền, Sarah đi du lịch bụi khắp Đông Nam Á, ở trọ trong các nhà nghỉ bình dân và ăn đồ ăn đường phố. action style place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo ba lô, mang ba lô. To place or carry (an item or items) in a backpack Ví dụ : "She backpacked her books and lunch for school. " Cô ấy đeo ba lô đựng sách vở và cơm trưa để đi học. action wear item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc