Hình nền cho nights
BeDict Logo

nights

/naɪts/

Định nghĩa

adverb

Ban đêm, vào ban đêm.

Ví dụ :

"I work nights."
Tôi làm việc vào ban đêm.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học thích quan sát vào những đêm thiên văn vì bầu trời lúc đó tối nhất, hoàn toàn không còn ánh sáng mặt trời sót lại.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng chỉ được phép làm việc trên cầu vào ban đêm, theo luật định là từ 30 phút sau khi mặt trời lặn đến 30 phút trước khi mặt trời mọc.