adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban đêm, vào ban đêm. At night. Ví dụ : "I work nights." Tôi làm việc vào ban đêm. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hằng đêm, mỗi đêm. Every night. Ví dụ : "She studies her vocabulary words nights before bed. " Cô ấy học từ vựng hằng đêm trước khi đi ngủ. time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm, ban đêm. The period between sunset and sunrise, when a location faces far away from the sun, thus when the sky is dark. Ví dụ : "How do you sleep at night when you attack your kids like that!?" Sao mà anh/chị có thể ngủ ngon vào ban đêm khi anh/chị lại đối xử với con cái mình như vậy hả!? time astronomy weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm thiên văn. (Astronomy) The period of darkness beginning at the end of evening astronomical twilight when the sun is 18 degrees below the horizon, and ending at the beginning of morning astronomical twilight. Ví dụ : "Astronomers prefer observing during astronomical nights because the sky is at its darkest, free from any residual sunlight. " Các nhà thiên văn học thích quan sát vào những đêm thiên văn vì bầu trời lúc đó tối nhất, hoàn toàn không còn ánh sáng mặt trời sót lại. astronomy time space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm khuya, ban đêm. (Legal) Often defined in the legal system as beginning 30 minutes after sunset, and ending 30 minutes before sunrise. Ví dụ : "The construction crew is only permitted to work on the bridge during nights, legally defined as between 30 minutes after sunset and 30 minutes before sunrise. " Đội xây dựng chỉ được phép làm việc trên cầu vào ban đêm, theo luật định là từ 30 phút sau khi mặt trời lặn đến 30 phút trước khi mặt trời mọc. time law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm, buổi tối. An evening or night spent at a particular activity. Ví dụ : "a night on the town" Một buổi tối đi chơi phố xá. entertainment time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm trú lại, đêm nghỉ. A night (and part of the days before and after it) spent in a place away from home, e.g. a hotel. Ví dụ : ""We booked three nights at the beach resort for our summer vacation." " Chúng tôi đã đặt ba đêm nghỉ tại khu nghỉ dưỡng bãi biển cho kỳ nghỉ hè của mình. time place holiday entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm tối, ban đêm. Nightfall. Ví dụ : "from noon till night" Từ trưa cho đến tối mịt. time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm tối, bóng đêm. Darkness (due to it being nighttime). Ví dụ : "The cat disappeared into the night." Con mèo biến mất vào bóng đêm. time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh đậm, màu xanh nửa đêm. A dark blue colour, midnight blue. Ví dụ : "The velvet curtains in the theater were the color of nights, a deep, luxurious blue. " Những chiếc rèm nhung trong rạp hát có màu xanh của đêm, một màu xanh đậm và sang trọng. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm thi đấu. A night's worth of competitions, generally one game. Ví dụ : "Our soccer team has two nights this week: Monday and Wednesday. " Đội bóng đá của chúng ta có hai đêm thi đấu tuần này: Thứ hai và thứ tư. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc