BeDict Logo

nights

/naɪts/
Hình ảnh minh họa cho nights: Ban đêm, vào ban đêm.
 - Image 1
nights: Ban đêm, vào ban đêm.
 - Thumbnail 1
nights: Ban đêm, vào ban đêm.
 - Thumbnail 2
adverb

Ban đêm, vào ban đêm.

Tôi làm việc vào ban đêm.

Hình ảnh minh họa cho nights: Đêm thiên văn.
noun

Các nhà thiên văn học thích quan sát vào những đêm thiên văn vì bầu trời lúc đó tối nhất, hoàn toàn không còn ánh sáng mặt trời sót lại.

Hình ảnh minh họa cho nights: Đêm khuya, ban đêm.
 - Image 1
nights: Đêm khuya, ban đêm.
 - Thumbnail 1
nights: Đêm khuya, ban đêm.
 - Thumbnail 2
noun

Đội xây dựng chỉ được phép làm việc trên cầu vào ban đêm, theo luật định là từ 30 phút sau khi mặt trời lặn đến 30 phút trước khi mặt trời mọc.