noun🔗ShareThánh ca, bài hát thánh. A song of praise or worship."The choir sang a beautiful hymn during the church service. "Trong buổi lễ nhà thờ, dàn hợp xướng đã hát một bài thánh ca rất hay.religionmusiccultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHát thánh ca. To sing a hymn."Every Sunday, the choir hymns praises to God. "Mỗi chủ nhật, dàn hợp xướng hát thánh ca ca ngợi Chúa.religionmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCa ngợi bằng thánh ca, tán dương bằng thánh ca. To praise or extol in hymns."The choir will hymn the arrival of spring with a joyful song. "Dàn hợp xướng sẽ ca ngợi sự đến của mùa xuân bằng một bài hát vui tươi như một thánh ca.religionmusiccultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc