Hình nền cho available
BeDict Logo

available

/əˈveɪləb(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Sẵn có, có sẵn, dùng được, khả dụng.

Ví dụ :

"We have an available candidate."
Chúng tôi có một ứng viên phù hợp và sẵn sàng làm việc.