noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ khóa, tủ đựng đồ cá nhân. A type of storage compartment with a lock, usually used to store clothing, equipment, or books. Ví dụ : "The student placed her books in her locker when she arrived at school." Khi đến trường, cô học sinh để sách vào tủ khóa của mình. item building education utility wear property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khóa, người canh giữ. One who locks something. Ví dụ : "The locker of the trapped chest must be careful, so as not to spring the trap." Người canh giữ cái rương bị gài bẫy phải thật cẩn thận để không kích hoạt bẫy. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ vi sai khóa, bộ khóa vi sai. A locking differential. Ví dụ : "The car's rear-wheel drive system has a special locker to help it get through the muddy field. " Hệ thống dẫn động cầu sau của xe có một bộ vi sai khóa đặc biệt giúp xe vượt qua cánh đồng lầy lội. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên hải quan trông coi kho hàng. A customs officer who guards a warehouse. Ví dụ : "The locker checked the imported goods for contraband. " Nhân viên hải quan trông coi kho hàng đã kiểm tra hàng nhập khẩu để tìm hàng lậu. government job commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc