Hình nền cho filling
BeDict Logo

filling

[ˈfɪɫlɪŋ]

Định nghĩa

verb

Lấp đầy, chiếm hết.

Ví dụ :

Chiếc ba lô nặng đã lấp đầy hết chỗ trống trong tủ đựng đồ ở trường.
noun

Sự tràn đầy ơn Chúa, sự tràn đầy Thánh Linh.

Ví dụ :

Trong buổi lễ chủ nhật, cô gái trẻ cảm thấy một sự tràn đầy ơn Chúa mạnh mẽ, một cảm giác bình an và vui sướng.