BeDict Logo

theology

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
bishoprics
/ˈbɪʃəprɪks/

Giáo phận, địa phận.

"Later that year, he was appointed to the bishopric of Lindesmeere."

Cuối năm đó, ông được bổ nhiệm làm giám mục giáo phận Lindesmeere.

jihad
jihadnoun
/dʒəˈhɑːd/

Thánh chiến.

Các văn bản lịch sử tả các cuộc Thập tự chinh như một cuộc thánh chiến của đốc giáo, trong khi một số người diễn giải những cuộc xung đột nhất định do các nhà lãnh đạo Hồi giáo dẫn đầu một cuộc thánh chiến (jihad).

stigmatic
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Người mang dấu thánh.

Người mang dấu thánh quỳ xuống cầu nguyện, hai bàn tay những vết giống như vết đinh đóng vào tay Chúa Giê-su.

believing
/bɪˈliːvɪŋ/ /bəˈliːvɪŋ/

Tin, tin tưởng, có đức tin.

Sau đêm đó nhà thờ, tôi đã đức tin.

devout
devoutnoun
/dəˈvʌʊt/ /dɪˈvaʊt/

Tín đồ, người mộ đạo.

một tín đồ mộ đạo, ấy dành vài tiếng mỗi ngày để cầu nguyện.

elder
eldernoun
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Trưởng lão.

"a travelling elder"

Một trưởng lão đi truyền giáo.

disfrocked
/dɪsˈfrɑkt/ /dɪsˈfrɒkt/

Bãi chức, truất phế, hoàn tục.

Giám mục đã truất phế chức linh mục của vị cha xứ cha xứ công khai chỉ trích các chính sách của nhà thờ.

holy fool
/ˈhoʊli ˈfuːl/

Thánh dại, kẻ dại dột vì đạo.

ông ta thường nói lảm nhảm nghĩa mặc quần áo không hợp, dân làng vẫn thì thầm rằng người đàn ông vẻ khờ khạo ấy thực chất một thánh dại, tin rằng sự điên rồ bên ngoài của ông che giấu sự thông thái những linh kiến tiên tri.

schism
schismnoun
/ˈskɪzəm/

Ly giáo, sự ly khai tôn giáo.

"The schism between Sunnis and Shias happened quite early in Islamic history."

Sự ly khai tôn giáo giữa người Sunni Shia đã xảy ra khá sớm trong lịch sử Hồi giáo.

deviation
/diviˈeɪʃən/

Sai lệch, sự khác biệt, sự lầm lỡ.

"mankind’s deviation from divine will"

Sự lầm lỡ của nhân loại khi đi ngược lại ý Chúa.

throne
thronenoun
[θɹəʊn] [θɹoʊn]

Ngai thần phẩm.

Vị trưởng ca đoàn, một ngai thần phẩm quyền năng, đã dẫn dắt ca đoàn thiên thần trong buổi tập.

sanctimonious
sanctimoniousadjective
/ˌsæŋk.təˈməʊ.ni.əs/ /ˌsæŋk.təˈmoʊ.ni.əs/

Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa.

Mặc anh ấy tình nguyện giúp đỡ người gia , những bài giảng đạo đức giả của anh ta về những lựa chọn sống tồi tệ của họ khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

gnosis
gnosisnoun
/ˈnəʊ.sɪs/

Minh triết, giác ngộ.

Sau nhiều năm thiền định, tin rằng mình đã đạt được minh triết sâu sắc, thấu hiểu trụ theo cách vượt xa duy thông thường.

cures
curesnoun
/kjʊərz/ /kjɔrz/

Sự chăm sóc mục vụ, việc trông nom linh hồn.

Cha Michael đã hiến dâng cả cuộc đời mình cho việc chăm sóc mục vụ hai giáo xứ vùng quê, mang đến sự hướng dẫn tinh thần hỗ trợ cho cộng đồng của họ.

morningstar
/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/

Sao Mai, Lucifer, Satan, Quỷ Sa Tăng.

Vị linh mục cảnh báo giáo dân về những cám dỗ của Quỷ Sa Tăng, kẻ luôn tìm cách dẫn dắt con người đi lạc đường.

blind
blindverb
/blaɪnd/

Nguyền rủa, chửi rủa.

Anh trai tôi giận đến nỗi nguyền rủa cả đội đem lại vận xui cho họ.

liturgical
liturgicaladjective
/lɪˈtɝdʒɪkəl/

Thuộc về phụng vụ, có tính chất phụng vụ.

Dàn hợp xướng của nhà thờ đã luyện tập những bài nhạc phụng vụ cho buổi lễ Giáng Sinh sắp tới.

gospelise
/ˈɡɒspəlaɪz/

Truyền bá phúc âm, rao giảng tin mừng.

Nhà truyền giáo đã đi đến những ngôi làng xa xôi để truyền phúc âm cho người dân, chia sẻ những câu chuyện từ Kinh Thánh.

burnt offerings
/ˈbɜːnt ˈɒfərɪŋz/ /ˈbɝnt ˈɔfərɪŋz/

Lễ vật thiêu, của lễ thiêu.

Người Do Thái cổ thường dâng của lễ thiêu cừu cho Thượng Đế để xin được tha tội.

orison
orisonnoun
/ˈɒɹɪsən/

Lời cầu nguyện, kinh nguyện.

Trước khi đi ngủ, đứa trẻ thì thầm một lời cầu nguyện ngắn gọn cho sự an toàn của gia đình mình.