theology
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

jihadnoun
/dʒəˈhɑːd/
Thánh chiến.
"Historical texts describe the Crusades as a Christian holy war, while some interpret certain conflicts led by Muslim leaders as a jihad. "
Các văn bản lịch sử mô tả các cuộc Thập tự chinh như một cuộc thánh chiến của Cơ đốc giáo, trong khi một số người diễn giải những cuộc xung đột nhất định do các nhà lãnh đạo Hồi giáo dẫn đầu là một cuộc thánh chiến (jihad).


sanctimoniousadjective
/ˌsæŋk.təˈməʊ.ni.əs/ /ˌsæŋk.təˈmoʊ.ni.əs/
Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa.

gnosisnoun
/ˈnəʊ.sɪs/
Minh triết, giác ngộ.

curesnoun
/kjʊərz/ /kjɔrz/
Sự chăm sóc mục vụ, việc trông nom linh hồn.

morningstarnoun
/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/
Sao Mai, Lucifer, Satan, Quỷ Sa Tăng.













