

practices
/ˈpɹæktɪsɪz/




noun
Hành nghề, sự thực hành.




noun
Thực hành, lễ nghi, giáo lễ.







noun
Thủ tục tố tụng.

noun
Mưu mẹo, mánh khóe.

noun
Thực hành, phép tính nhanh.
Kế toán viên sử dụng những phép tính nhanh đã được thiết lập để tính toán thuế và lợi nhuận cho doanh nghiệp một cách nhanh chóng.
















