BeDict Logo

equalization payment

/ˌiːkwəlɪˈzeɪʃən ˈpeɪmənt/
Hình ảnh minh họa cho equalization payment: Khoản thanh toán cân bằng, tiền trợ cấp cân bằng.
noun

Vì nền kinh tế gặp khó khăn, tỉnh này đã nhận được một khoản tiền trợ cấp cân bằng lớn hơn từ chính phủ liên bang trong năm nay để giúp trang trải cho các dịch vụ thiết yếu như y tế và giáo dục.

Hình ảnh minh họa cho equalization payment: Khoản thanh toán bù trừ, khoản tiền chia tài sản.
noun

Khoản thanh toán bù trừ, khoản tiền chia tài sản.

Sau ly hôn, John đã trả cho Mary một khoản tiền chia tài sản để cả hai người đều có một nửa số tiền tiết kiệm.