BeDict Logo

asset

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
economic rents
/ˌiːkəˈnɑːmɪk rents/ /ˌekəˈnɑːmɪk rents/

Lợi nhuận kinh tế, thặng dư kinh tế.

chủ đất sở hữu cửa hàng tạp hóa duy nhất trong bán kính nhiều dặm, ông ta đã tính giá cao hưởng lợi nhuận kinh tế đáng kể, thu được nhiều lợi nhuận hơn mức chi phí vận hành cửa hàng thông thường.

escrows
/ˈeskroʊz/ /ˈeskroʊs/

Ký quỹ, tiền ký quỹ, tài sản thế chấp.

Ngân hàng giữ khoản tiền đặt cọc của người mua trong tài khoản quỹ cho đến khi giao dịch bất động sản hoàn tất.

working capital
/ˈwɜːrkɪŋ ˈkæpɪtl̩/ /ˈwɜrkɪŋ ˈkæpɪtl̩/

Vốn lưu động.

Tiệm bánh cần đủ vốn lưu động để mua bột , đường, các nguyên liệu khác mỗi tuần, trả lương cho nhân viên, trả tiền thuê mặt bằng trước khi nhận được tiền thanh toán từ khách hàng.

prise
prisenoun
/pɹaɪz/

Chiến lợi phẩm, của cướp được.

Thuyền trưởng cướp biển ngắm nghía những đồng tiền vàng, chiến lợi phẩm giá trị nhất trên con tàu, cướp được từ chiếc tàu buôn.

in funds
in fundsadjective
/ɪn fʌndz/

Giàu có, sung túc.

Gia đình này khá giả, nên quyết định cho con cái học trường .

nut
nutnoun
[nɐt] /nʌt/

Quỹ đen.

Quỹ đen của vị tỷ phú đủ lớn để gia đình ông sống sung túc ngay cả khi những dự án kinh doanh của ông thất bại.

appertains
/ˌæpərˈteɪnz/ /ˌæpərˈteɪnz/

Thuộc về, gắn liền với.

Quyền sử dụng hồ bơi chung của khu dân thuộc về tất cả dân của tòa nhà.

preferred
/pɹɪˈfɜːd/ /pɹɪˈfɝd/

Cổ phiếu ưu đãi.

một nhà đầu tìm kiếm thu nhập ổn định, ấy đã mua cổ phiếu ưu đãi thay cổ phiếu thường của công ty.

currency
/ˈkʌɹ.ən.si/ /ˈkɝ.ən.si/

Tiền tệ, ngoại tệ.

"Wampum was used as a currency by Amerindians."

Wampum đã từng được người Mỹ bản địa sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa.

collector's item
/kəˈlɛktərz ˈaɪtəm/ /kəˈlɛktərz ˈaɪɾəm/

Vật phẩm sưu tầm, món đồ sưu tầm, đồ cổ.

Chiếc thẻ bóng chày , chữ của một cầu thủ nổi tiếng, đã trở thành một món đồ sưu tầm giá trị.

competences
/ˈkɒmpɪtənsɪz/ /ˈkɒmpɪtn̩sɪz/

Năng lực, khả năng.

Chính phủ đang đầu vào các chương trình đào tạo để đảm bảo người dân năng lực kỹ năng cần thiết để được thu nhập ổn định trong một thị trường việc làm đang thay đổi.

budget
budgetnoun
/ˈbʌdʒ.ɪt/

Ví, bóp.

tôi giữ tiền của trong một cái da nhỏ.

bankroll
/ˈbæŋk.ɹoʊl/

Tiền mặt, cuộn tiền.

Phil để cuộn tiền mặt của mình trong túi trước để túi sau ngồi lên cộm quá.

mony
monynoun
/ˈmʌni/

Tiền, tiền bạc, ngân quỹ.

Tôi cần thêm tiền để mua đồ ăn thức uống trong tuần này.

pots of money
/ˈpɒts əv ˈmʌni/

Nhiều tiền, khoản tiền lớn, bạc tỷ.

Công ty cả bạc tỷ sau khi ra mắt sản phẩm mới thành công.

apanage
/ˈæpənɪdʒ/

Bổng lộc, đặc quyền.

Bổng lộc dành cho tân chủ tịch hội học sinh bao gồm một chỗ đậu xe đặc biệt gần trường.

residuary
residuaryadjective
/ɹɪˈzɪdʒuˌɛri/ /ɹɪˈzɪdʒəˌwɛri/

Còn lại, thặng dư, phần còn lại.

di chúc đã nêu việc tặng nhà xe, nên con gái nhận được phần tài sản còn lại, bao gồm số tiền đồ đạc còn sau khi đã chia theo di chúc.

ducats
ducatsnoun
/ˈdʌkəts/

Tiền, đồng tiền.

Anh ấy đã dành dụm tiền từ công việc làm thêm để mua một chiếc xe đạp mới.

thrifts
/θrɪfts/

Ngân hàng tiết kiệm.

Thông thường, các khoản thế chấp mua nhà thường được vay từ các ngân hàng tiết kiệm.

common stock
/ˈkɑmən ˈstɑk/

Cổ phiếu thường.

Trong thời buổi khó khăn này, cổ phiếu thường đang được giao dịch với giá thấp hơn cổ phiếu ưu đãi.