Hình nền cho economy
BeDict Logo

economy

/iːˈkɒn.ə.mi/ /iːˈkɑn.ə.mi/

Định nghĩa

noun

Kinh tế, sự quản lý hiệu quả nguồn lực.

Ví dụ :

Kế hoạch tiết kiệm mới của trường tập trung vào việc sử dụng nguồn lực hiệu quả hơn.
noun

Ví dụ :

Nền kinh tế quốc gia đang phát triển tốt trong năm nay, và đó là tin tốt cho sự tăng trưởng việc làm.
noun

Sự an bài của thần thánh, sự cai quản của thần thánh.

Ví dụ :

Cô giáo giải thích về sự an bài (hay cách thức vận hành) của lớp học, nhấn mạnh việc hành động của mỗi học sinh ảnh hưởng đến việc học của cả nhóm như thế nào.
noun

Kinh tế gia đình, quản lý kinh tế hộ gia đình.

Ví dụ :

Việc quản lý thời gian tỉ mỉ như kinh tế gia đình của tôi đã giúp tôi hoàn thành hết bài tập về nhà và vẫn có thời gian ăn tối với gia đình.