Hình nền cho relatively
BeDict Logo

relatively

[ˈɹɛl.ə.tʰɪv.li]

Định nghĩa

adverb

Tương đối, so với, có liên quan.

Ví dụ :

"He measured his success relatively, that is, competitively."
Anh ấy đánh giá thành công của mình một cách tương đối, tức là so với người khác.