BeDict Logo

poor

/poː/ /puɹ/ /pɔː(ɹ)/ /pɔɹ/
Hình ảnh minh họa cho poor: Nghèo, túng thiếu, khốn khó.
 - Image 1
poor: Nghèo, túng thiếu, khốn khó.
 - Thumbnail 1
poor: Nghèo, túng thiếu, khốn khó.
 - Thumbnail 2
poor: Nghèo, túng thiếu, khốn khó.
 - Thumbnail 3
poor: Nghèo, túng thiếu, khốn khó.
 - Thumbnail 4
adjective

So với các bạn học trong lớp, Sarah khá nghèo; em ấy thường không có đủ tiền mua những đồ dùng học tập mới nhất.