Hình nền cho drawn
BeDict Logo

drawn

[dɹɔːn] [dɹɔn] [dɹɑn]

Định nghĩa

verb

Vẽ, kéo, lôi.

Ví dụ :

Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên và dần dần phát triển phong cách độc đáo của riêng mình.
verb

Ví dụ :

Cơ thủ kéo ngược bi cái, nhắm đến một cú đánh khó khiến bi trắng xoáy ngược lại và đưa bi số tám vào lỗ.