BeDict Logo

drawn

[dɹɔːn] [dɹɔn] [dɹɑn]
Hình ảnh minh họa cho drawn: Kéo ngược, đánh dội.
verb

Cơ thủ kéo ngược bi cái, nhắm đến một cú đánh khó khiến bi trắng xoáy ngược lại và đưa bi số tám vào lỗ.