noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly hôn, sự ly hôn. The legal dissolution of a marriage. Ví dụ : "After many years of marriage, they finalized their divorce last week. " Sau nhiều năm chung sống, họ đã hoàn tất thủ tục ly hôn vào tuần trước. family law society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly dị, sự ly hôn. A separation of connected things. Ví dụ : "The Civil War split between Virginia and West Virginia was a divorce based along cultural and economic as well as geographic lines." Sự chia cắt giữa Virginia và Tây Virginia trong cuộc Nội Chiến có thể được xem như một sự ly khai, xuất phát từ những khác biệt về văn hóa, kinh tế, cũng như địa lý. family law society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly dị, sự ly hôn. That which separates. Ví dụ : "The divorce of the two companies created a lot of uncertainty for their employees. " Việc ly khai giữa hai công ty đã gây ra rất nhiều bất ổn cho nhân viên của họ. family law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly dị, ly hôn. To legally dissolve a marriage between two people. Ví dụ : "A ship captain can marry couples, but cannot divorce them." Một thuyền trưởng có thể làm lễ cưới cho các cặp đôi, nhưng không thể làm thủ tục ly dị cho họ. family law society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly dị, ly hôn. To end one's own marriage to (a person) in this way. Ví dụ : "Lucy divorced Steve when she discovered that he had been unfaithful." Lucy đã ly dị Steve khi cô ấy phát hiện ra anh ta không chung thủy. family law society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly dị, làm thủ tục ly hôn. To obtain a legal divorce. Ví dụ : "Edna and Simon divorced last year; he got the house, and she retained the business." Edna và Simon đã ly dị năm ngoái; anh ấy được căn nhà, còn cô ấy giữ lại công việc kinh doanh. family law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly dị, chia cắt, tách rời. To separate something that was connected. Ví dụ : "The radical group voted to divorce itself from the main faction and start an independent movement." Nhóm cấp tiến đã bỏ phiếu tách rời khỏi phe phái chính và bắt đầu một phong trào độc lập. family law society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc