verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển giao, thuyên chuyển, sang nhượng. To move or pass from one place, person or thing to another. Ví dụ : "to transfer the laws of one country to another; to transfer suspicion" Chuyển giao luật pháp của một quốc gia cho quốc gia khác; chuyển sự nghi ngờ sang người khác. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển, in, sao chép. To convey the impression of (something) from one surface to another. Ví dụ : "to transfer drawings or engravings to a lithographic stone" Chuyển các bản vẽ hoặc khắc lên đá in thạch bản. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển giao, được chuyển, thuyên chuyển. To be or become transferred. Ví dụ : "My sister transferred to a new school this year. " Năm nay, chị gái tôi chuyển sang một trường mới. job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, sang tên. To arrange for something to belong to or be officially controlled by somebody else. Ví dụ : "The title to land is transferred by deed." Quyền sở hữu đất được chuyển nhượng thông qua văn bản chuyển nhượng. business finance law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc